Tổng Quan Đồng hồ đo lưu lượng điện từ Model MSF-EM là giải pháp thiết bị đo chính xác cao, được thiết kế đặc biệt cho hầu hết các loại chất lỏng và bùn (yêu cầu không có quá nhiều bọt khí hoặc tạp chất rắn kích thước lớn). Thiết bị hỗ trợ chức năng đo lường hai chiều, cung cấp dữ liệu tức thời cùng giá trị lưu lượng tích lũy âm/dương một cách trực quan.
Bên cạnh đó, MSF-EM sở hữu khả năng tự động chẩn đoán thông minh, đưa ra các cảnh báo như hở mạch kích từ, cảnh báo ống rỗng hay vượt giới hạn lưu lượng, giúp kỹ sư tự động hóa chủ động giám sát và bảo vệ dây chuyền sản xuất.
Đặc Điểm Kỹ Thuật Nổi Bật
-
Linh hoạt vật liệu tiếp xúc: Cung cấp nhiều tùy chọn lớp lót từ Polyurethane (PU), Neoprene đến PTFE chịu nhiệt và hóa chất. Hệ thống điện cực đa dạng gồm SS316L, Hastelloy B/C, Tantalum, Titanium, Platinum đáp ứng mọi môi chất ăn mòn.
Bảo vệ dữ liệu tuyệt đối: Tích hợp đồng hồ không mất dữ liệu khi cúp điện, cho phép lưu trữ 16 bản ghi sự cố mất điện trong khoảng thời gian lên tới 10 năm.
-
Tùy biến cấp bảo vệ: Khách hàng có thể lựa chọn thiết kế với chuẩn chống nước IP65, IP67 hoặc cấp bảo vệ cao nhất IP68. Tích hợp sẵn tiêu chuẩn chống cháy nổ Ex ia IIC T6.
-
Độ chính xác vượt trội: Sai số tiêu chuẩn đạt mức ±0.5% F.S, có thể nâng cấp tùy chọn sai số cực thấp ở mức ±0.3% F.S hoặc ±0.2% F.S cho các ứng dụng định lượng khắt khe.
Thông Số Kỹ Thuật
| Thông số | Giá trị |
| Mã sản phẩm |
MSF-EM |
| Môi chất đo |
Hầu hết các loại chất lỏng và bùn |
| Đường kính danh định |
DN10 ~ DN1600 |
| Áp suất làm việc |
0.6MPa ~ 4.0MPa (có thể tùy chỉnh cao hơn) |
| Giới hạn đo lường |
Tỷ lệ dải đo <= 1500:1, vận tốc dòng chảy <= 15m/s |
| Độ chính xác |
±0.5% F.S; ±0.3% F.S; ±0.2% F.S |
| Tín hiệu ngõ ra |
4-20mA; Xung (Pulse); Relay; HART; RS485 (kết hợp tự do) |
| Nhiệt độ môi chất |
-20 ~ 70°C (Lót cao su PU); -20 ~ 120°C (Lót PTFE) |
| Kết nối quá trình |
Mặt bích FF; Kẹp bích Wafer; Tri-clamp |
| Hiển thị tại chỗ |
Màn hình LCD tích hợp nguyên khối; hoặc bộ chuyển đổi màn hình rời |
| Nguồn điện |
Hệ nguồn kép 24V DC & 220V AC; Tùy chọn nguồn Pin 3.6V DC |
| Giao diện điện |
M20*1.5 |






















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.