Đăng ngày · Cập nhật
Cảm biến độ ẩm (humidity sensor, transmitter độ ẩm) đo lượng hơi nước trong không khí – thường là độ ẩm tương đối %RH – và xuất tín hiệu 4–20 mA, 0–10 V hoặc RS485 Modbus để PLC, BMS hay datalogger ghi nhận. Hầu hết cảm biến công nghiệp đo kèm nhiệt độ trong cùng một đầu dò. Chọn đúng cần biết: dải nhiệt độ – độ ẩm làm việc, độ chính xác yêu cầu, kiểu lắp (phòng, đường ống gió, đầu dò rời), tín hiệu ra và mức độ bụi, hóa chất, ngưng tụ của môi trường.
Độ ẩm tương đối, độ ẩm tuyệt đối và điểm sương
Mục lục
| Đại lượng | Đơn vị | Ý nghĩa |
|---|---|---|
| Độ ẩm tương đối (RH) | %RH | Tỷ lệ hơi nước hiện có so với lượng tối đa không khí chứa được ở cùng nhiệt độ. Cùng một lượng hơi nước, nhiệt độ giảm thì %RH tăng |
| Độ ẩm tuyệt đối | g/m³ | Khối lượng hơi nước trong một mét khối không khí |
| Điểm sương (dew point) | °C | Nhiệt độ mà tại đó hơi nước bắt đầu ngưng tụ. Bề mặt lạnh hơn điểm sương sẽ đọng nước |
Vì %RH phụ thuộc nhiệt độ, cảm biến độ ẩm công nghiệp gần như luôn đo kèm nhiệt độ; nhiều loại tính sẵn điểm sương.
Nguyên lý hoạt động của cảm biến độ ẩm
| Công nghệ | Cách đo | Ưu, nhược điểm | Hay dùng cho |
|---|---|---|---|
| Điện dung (polymer) | Lớp polymer hút ẩm làm thay đổi điện dung của tụ | Chính xác, dải 0–100%RH, ổn định; là loại phổ biến nhất | Phòng sạch, kho, HVAC, nhà máy |
| Điện trở | Điện trở lớp vật liệu thay đổi theo độ ẩm | Rẻ, nhỏ gọn; kém chính xác ở độ ẩm thấp, dễ trôi khi nhiễm bẩn | Thiết bị dân dụng, giám sát đơn giản |
| Dẫn nhiệt | So sánh khả năng dẫn nhiệt của khí ẩm và khí khô | Đo độ ẩm tuyệt đối ở nhiệt độ cao | Lò sấy, buồng sấy công nghiệp |
| Gương lạnh (chilled mirror) | Làm lạnh gương đến khi đọng sương, đo nhiệt độ đó | Rất chính xác, giá cao | Chuẩn đối chiếu, phòng thí nghiệm |
Các loại cảm biến độ ẩm theo kiểu lắp
- Gắn tường: đo phòng, kho, xưởng sản xuất.
- Gắn ống gió (duct): đặt trong đường ống AHU, FCU để điều khiển HVAC.
- Đầu dò rời có cáp: thân transmitter đặt ngoài, đầu dò đặt trong kho lạnh, buồng ủ, tủ sấy.
- Đầu dò nhiệt độ cao: cho lò sấy, buồng sấy có nhiệt độ vượt mức điện tử chịu được.
- Cảm biến điểm sương khí nén: loại chuyên dụng cho đường khí nén sau máy sấy, khác với cảm biến môi trường thông thường.
Thông số cần xem khi chọn cảm biến độ ẩm
| Thông số | Mức thường gặp | Lưu ý |
|---|---|---|
| Dải đo | 0–100 %RH; nhiệt độ −20…+60 °C (loại thường) hoặc rộng hơn | Kho lạnh âm sâu, lò sấy cần dải nhiệt rộng |
| Độ chính xác độ ẩm | ±2–3 %RH trong khoảng 10–90 %RH | Ngoài khoảng này sai số thường lớn hơn |
| Độ chính xác nhiệt độ | ±0,2–0,5 °C | Quan trọng với kho lạnh, dược phẩm |
| Tín hiệu ra | 4–20 mA, 0–10 V, RS485 Modbus RTU | Modbus đọc được cả nhiệt độ, độ ẩm, điểm sương trên một đường dây |
| Bộ lọc đầu dò | Lưới, màng PTFE, inox thiêu kết | Môi trường bụi, phun sương cần lọc dày; phản hồi chậm hơn |
| Cấp bảo vệ | IP65 trở lên cho kho lạnh, ngoài trời | Chú ý cả đầu cáp và gioăng nắp |
Hiểu đúng thông số độ chính xác: sai số cảm biến là gì và cách tính sai số vòng đo.
Ứng dụng của cảm biến độ ẩm
- Kho lạnh, thủy sản, thực phẩm: giám sát nhiệt độ – độ ẩm và cảnh báo – xem cảm biến kho lạnh theo HACCP và datalogger kho lạnh qua 4G.
- Nhà máy điện tử, PCB, SMT: giữ độ ẩm ổn định để chống tĩnh điện và hút ẩm linh kiện – xem giám sát độ ẩm nhà máy PCB.
- Dược phẩm, phòng sạch: ghi nhận liên tục cho hồ sơ chất lượng.
- Kho hàng, kho nông sản, dệt may: chống nấm mốc, co ngót vật liệu.
- HVAC, BMS tòa nhà: điều khiển AHU, máy hút ẩm theo độ ẩm thực tế.
Lắp đặt cảm biến độ ẩm đúng cách
- Đặt ở nơi đại diện cho không gian cần đo, tránh miệng gió điều hòa, cửa ra vào, nguồn nhiệt và nắng trực tiếp.
- Trong kho lạnh, tránh đặt ngay luồng gió dàn lạnh và vị trí bị đọng sương khi xả đá.
- Cảm biến ống gió đặt ở đoạn ống thẳng, sau quạt và trước các bộ gia nhiệt, phun ẩm một khoảng đủ để không khí hòa trộn.
- Đầu dò hướng xuống dưới để nước không đọng vào phần tử cảm biến; siết kín ốc đầu cáp.
- Tín hiệu đi xa dùng 4–20 mA hoặc RS485 với cáp xoắn có chống nhiễu – xem Modbus RTU và Modbus TCP.
Hiệu chuẩn và bảo trì cảm biến độ ẩm
Cảm biến độ ẩm trôi theo thời gian, nhanh hơn trong môi trường hóa chất, bụi. Nên kiểm tra định kỳ (thường 6–12 tháng) bằng một trong hai cách:
- So sánh với ẩm kế chuẩn đã hiệu chuẩn, đặt cạnh nhau đủ thời gian ổn định.
- Dùng dung dịch muối bão hòa tạo độ ẩm chuẩn ở 25 °C: LiCl khoảng 11 %RH, MgCl₂ khoảng 33 %RH, NaCl khoảng 75 %RH, K₂SO₄ khoảng 97 %RH.
Vệ sinh hoặc thay bộ lọc đầu dò khi phản hồi chậm; không chạm tay hay xịt hóa chất vào phần tử cảm biến.
Lỗi thường gặp
| Hiện tượng | Nguyên nhân | Xử lý |
|---|---|---|
| Đứng ở 99–100 %RH rất lâu | Đầu dò bị đọng nước, ngưng tụ | Đổi vị trí lắp, dùng đầu dò có sấy chống ngưng tụ |
| Giá trị lệch dần theo tháng | Trôi do nhiễm bẩn, hóa chất | Hiệu chuẩn lại, thay đầu dò, dùng bộ lọc phù hợp |
| Phản hồi rất chậm | Bộ lọc bị bụi bám kín | Vệ sinh hoặc thay bộ lọc |
| PLC hiển thị sai dù cảm biến đúng | Quy đổi thang đo trong PLC sai (ví dụ 4–20 mA ứng 0–100 %RH) | Kiểm tra lại cài đặt thang đo và tín hiệu |
Nhận tư vấn và báo giá cảm biến độ ẩm
HOANTRANTDH cung cấp cảm biến, transmitter nhiệt độ – độ ẩm Anhui Tiankang và các hãng khác theo yêu cầu, kèm giải pháp giám sát, cảnh báo từ xa. Gửi cho chúng tôi: nơi lắp đặt · dải nhiệt độ – độ ẩm · độ chính xác cần · tín hiệu ra · số điểm đo.
→ Liên hệ tư vấn cảm biến độ ẩm qua Zalo
Xem thêm: cảm biến nhiệt độ: Pt100, can nhiệt và cách chọn.
Xem thêm: Hệ thống giám sát nhiệt độ kho lạnh giá bao nhiêu? Cấu hình và chi phí 2026.
Câu hỏi thường gặp
Cảm biến độ ẩm đo được những gì? Phần lớn đo độ ẩm tương đối (%RH) và nhiệt độ; nhiều loại tính thêm điểm sương và độ ẩm tuyệt đối.
Cảm biến độ ẩm loại điện dung có tốt không? Đây là loại phổ biến nhất trong công nghiệp nhờ chính xác, đo được cả dải 0–100 %RH và ổn định lâu dài.
Bao lâu nên hiệu chuẩn cảm biến độ ẩm? Thường 6–12 tháng một lần; môi trường hóa chất, bụi hoặc yêu cầu GMP cần kiểm tra dày hơn.
Nên chọn tín hiệu 4–20 mA hay RS485? 4–20 mA hợp khi đưa vào ngõ vào analog PLC; RS485 Modbus tiện khi có nhiều điểm đo và cần đọc cả nhiệt độ, độ ẩm trên một đường dây.
Cần báo giá hoặc tư vấn kỹ thuật?
Để lại thông tin, kỹ sư HOANTRANTDH sẽ liên hệ trong giờ làm việc.


BÀI VIẾT LIÊN QUAN
Nhiệt kế RTD module iTHERM TM411 của Endress+Hauser: thông số, ứng dụng, đấu dây và hiệu chuẩn.
Với nhà máy và kho lạnh thủy sản xuất khẩu, nhiệt độ bảo quản là một điểm kiểm soát trong kế hoạch HACCP, và hồ sơ nhiệt độ là thứ khách hàng, đoàn đánh giá và cơ quan kiểm tra yêu cầu xem. Không có thiết bị nào “đạt chuẩn HACCP” tự thân; HACCP là […]
Seneca T121 là transmitter nhiệt độ gắn trong đầu cảm biến DIN B: nhận Pt100, Pt1000, can nhiệt J, K, S…, xuất 4–20 mA 2 dây cách ly 1,5 kVac – kèm so sánh với T120.